Bảng size chuẩn giúp bạn chọn đúng size khi mua quần áo và giày online. Size Việt Nam và châu Á thường nhỏ hơn 1–2 size so với EU/Mỹ. Luôn ưu tiên đo số cm thay vì chỉ dựa vào ký hiệu chữ.
🔍 Tìm size của bạn
cm
cm
cm
kg
Áo nam — Size VN/Châu Á
| Size | Vòng ngực (cm) | Vòng eo (cm) | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| XS | 82–86 | 66–70 | 155–160 | 45–52 |
| S | 86–90 | 70–74 | 158–165 | 52–60 |
| M | 90–94 | 74–78 | 165–170 | 60–68 |
| L | 94–98 | 78–82 | 170–175 | 68–75 |
| XL | 98–104 | 82–88 | 175–180 | 75–82 |
| XXL | 104–108 | 88–94 | 178–183 | 82–90 |
| XXXL | 108–114 | 94–100 | 180–185 | 90–100 |
💡 Size quần áo nam Mỹ/EU thường lớn hơn size VN khoảng 1–2 bậc.
So sánh nhanh: Size VN vs Quốc tế
| Ký hiệu | VN (vòng ngực nam) | US | EU | UK |
|---|---|---|---|---|
| XS | 82–86 cm | 32–34" | 42–44 | 32–34 |
| S | 86–90 cm | 34–36" | 44–46 | 34–36 |
| M | 90–94 cm | 38–40" | 46–48 | 38–40 |
| L | 94–98 cm | 40–42" | 48–50 | 40–42 |
| XL | 98–104 cm | 42–44" | 50–52 | 42–44 |
| XXL | 104–108 cm | 44–46" | 52–54 | 44–46 |